{
	"@metadata": {
		"authors": [
			"Darcy Le",
			"Ioe2015",
			"KhangND",
			"Minh Nguyen",
			"NguoiDungKhongDinhDanh",
			"Vinhtantran"
		]
	},
	"wbqc-constraintreport": "Báo cáo về ràng buộc",
	"wbqc-desc": "Kiểm tra các ràng buộc đối với các khoản mục và thuộc tính và hiển thị các kết quả trên một trang đặc biệt",
	"wbqc-constraintreport-explanation-part-one": "Trang đặc biệt này kiểm tra các ràng buộc đối với thực thể nào đó. Các thực thể được lấy từ hệ thống một cách trực tiếp, nên mỗi vi phạm ràng buộc sẽ được xóa khỏi danh sách này ngay khi bạn sửa nó.",
	"wbqc-constraintreport-explanation-part-two": "Các ràng buộc được phân tích từ lời phát biểu trên các thuộc tính mỗi lần các lời phát biểu được sửa đổi, thường trong vòng vài phút.",
	"wbqc-constraintreport-form-section": "Kiểm tra ràng buộc cho thực thể",
	"wbqc-constraintreport-form-submit-label": "Kiểm tra",
	"wbqc-constraintreport-form-entityid-label": "ID thực thể:",
	"wbqc-constraintreport-form-entityid-placeholder": "Qxx hoặc Pxx",
	"wbqc-constraintreport-result-headline": "Kết quả cho",
	"wbqc-constraintreport-invalid-entity-id": "ID thực thể không hợp lệ.",
	"wbqc-constraintreport-not-existent-entity": "Thực thể không tồn tại.",
	"wbqc-constraintreport-empty-result": "Thực thể này không có ràng buộc nào được định rõ.",
	"wbqc-constraintreport-status-violation": "Vi phạm",
	"wbqc-constraintreport-status-compliance": "Sự tuân theo",
	"wbqc-constraintreport-status-exception": "Ngoại lệ",
	"wbqc-constraintreport-status-todo": "Chờ kiểm tra",
	"wbqc-constraintreport-status-bad-parameters": "Tham số hỏng",
	"wbqc-constraintreport-status-deprecated": "Lỗi thời",
	"wbqc-constraintreport-status-warning": "Cảnh báo",
	"wbqc-constraintreport-status-suggestion": "Gợi ý",
	"wbqc-constraintreport-status-not-in-scope": "Ngoài phạm vi",
	"wbqc-constraintreport-result-table-header-status": "Trạng thái",
	"wbqc-constraintreport-result-table-header-property": "Thuộc tính",
	"wbqc-constraintreport-result-table-header-message": "Thông điệp",
	"wbqc-constraintreport-result-table-header-constraint": "Ràng buộc",
	"wbqc-constraintreport-result-link-to-claim": "bước tới khẳng định",
	"wbqc-constraintreport-result-link-to-constraint": "bước tới ràng buộc",
	"wbqc-constraintreport-no-parameter": "không có",
	"wbqc-issues-short": "Các vấn đề",
	"wbqc-issues-long": "Lời phát biểu này có vấn đề.",
	"wbqc-potentialissues-short": "Vấn đề có thể xảy ra",
	"wbqc-potentialissues-long": "Lời phát biểu này có thể có một số vấn đề.",
	"wbqc-suggestions-short": "Gợi ý",
	"wbqc-suggestions-long": "Có một vài gợi ý để cải tiến lời phát biểu này.",
	"wbqc-badparameters-short": "Tham số hỏng",
	"wbqc-badparameters-long": "Lời phát biểu ràng buộc này có một số tham số không hợp lệ.",
	"wbqc-parameterissues-short": "Vấn đề nâng cao",
	"wbqc-parameterissues-long": "Đây là vấn đề liên quan đến định nghĩa ràng buộc đối với thuộc tính, không phải là vấn đề với lời phát biểu này.",
	"wbqc-constrainttypehelp-short": "Trợ giúp",
	"wbqc-constrainttypehelp-long": "Trang trợ giúp về kiểu ràng buộc này",
	"wbqc-constraintdiscuss-short": "Thảo luận",
	"wbqc-constraintdiscuss-long": "Trang thảo luận về ràng buộc này",
	"wbqc-cached-generic": "Kết quả này được lưu vào bộ đệm và có thể không được cập nhật.",
	"wbqc-cached-minutes": "Kết quả này được lưu vào bộ đệm và có thể đã không được cập nhật được {{PLURAL:$1|1=một phút|$1&nbsp;phút}} rồi.",
	"wbqc-cached-hours": "Kết quả này được lưu vào bộ đệm và có thể đã không được cập nhật được {{PLURAL:$1|1=một giờ|$1&nbsp;giờ}} rồi.",
	"wbqc-cached-days": "Kết quả này được lưu vào bộ nhớ đệm và có thể đã không được cập nhật được {{PLURAL:$1|1=một ngày|$1&nbsp;ngày}} rồi.",
	"wbqc-dataValueType-wikibase-entityid": "Mã thực thể",
	"wbq-subextension-name-wbqc": "Ràng buộc",
	"wbqc-violation-header-parameters": "Tham số:",
	"wbqc-violations-group": "Ràng buộc",
	"wbqc-violation-message": "Việc kiểm tra ràng buộc đã chỉ ra một vi phạm. Xin hãy nhấn chuột vào hình tượng để biết thêm thông tin.",
	"wbqc-violation-message-not-yet-implemented": "Vì lý do kỹ thuật, phần kiểm tra ràng buộc “$1” chưa được thực hiện.",
	"wbqc-violation-message-security-reason": "Không thể kiểm tra ràng buộc “$1” vào lúc bây giờ vì lý do an toàn. Chúng tôi đang cố gắng khắc phục vấn đề này.",
	"wbqc-violation-message-value-needed-of-type": "Thuộc tính có ràng buộc “$1” phải có giá trị kiểu “$2”.",
	"wbqc-violation-message-value-needed-of-types-2": "Thuộc tính với ràng buộc “$1” cần phải có giá trị thuộc kiểu “$2” hoặc “$3”.",
	"wbqc-violation-message-parameter-needed": "Thuộc tính có ràng buộc “$1” phải có tham số “$2”.",
	"wbqc-violation-message-parameters-needed-3": "Thuộc tính với ràng buộc “$1” cần các tham số “$2”, “$3”, và “$4”.",
	"wbqc-violation-message-target-entity-must-exist": "Thực thể đích phải tồn tại.",
	"wbqc-violation-message-value-entity-must-exist": "Thực thể giá trị phải tồn tại.",
	"wbqc-violation-message-parameter-value": "Tham số “$1” phải có một giá trị tùy chỉnh, không được là “không giá trị” hoặc “không rõ giá trị”.",
	"wbqc-violation-message-parameter-value-or-novalue": "Tham số “$1” phải có một giá trị tùy chỉnh hoặc “không giá trị”, nhưng không được là “không rõ giá trị”.",
	"wbqc-violation-message-parameter-entity": "Giá trị của tham số “$1” phải là một thực thể, không phải là “$2”.",
	"wbqc-violation-message-parameter-item": "Giá trị của tham số “$1” phải là một khoản mục, không phải là “$2”.",
	"wbqc-violation-message-parameter-property": "Giá trị của tham số “$1” phải là một thuộc tính, không phải là “$2”.",
	"wbqc-violation-message-parameter-string": "Giá trị của tham số “$1” phải là một chuỗi ký tự, không phải là “$2”.",
	"wbqc-violation-message-parameter-monolingualtext": "Giá trị của tham số “$1” phải là một văn bản đơn ngữ, không phải là “$2”.",
	"wbqc-violation-message-parameter-single": "Tham số “$1” chỉ được có một giá trị.",
	"wbqc-violation-message-parameter-single-per-language": "Tham số “$1” chỉ được có một giá trị cho mỗi ngôn ngữ, nhưng lại có nhiều giá trị cho $2 ($3).",
	"wbqc-violation-message-parameter-oneof": "Tham số “$1” phải là {{PLURAL:$2|1=$4.|2=$4 hoặc $5.|một trong các giá trị sau:$3}}",
	"wbqc-violation-message-parameter-regex": "$1 không phải là một biểu thức chính quy hợp lệ.",
	"wbqc-violation-message-sparql-error": "Truy vấn SPARQL trả về lỗi.",
	"wbqc-violation-message-parameters-error-unknown": "Không nhập được các tham số của ràng buộc này.",
	"wbqc-violation-message-parameters-error-toolong": "Không nhập được các tham số của ràng buộc này vì chúng quá dài.",
	"wbqc-violation-message-invalid-scope": "$1 không phải là phạm vi hợp lệ cho kiểu ràng buộc $2; {{PLURAL:$3||các}} ràng buộc hợp lệ của kiểu ràng buộc này {{PLURAL:$3|là $5.|2=là $5 và $6.|là: $4}}",
	"wbqc-violation-message-commons-link-no-existent": "Liên kết đến Commons nên tồn tại.",
	"wbqc-violation-message-commons-link-not-well-formed": "Liên kết đến Commons nên hợp lệ.",
	"wbqc-violation-message-commons-link-check-for-namespace-not-yet-implemented": "Chưa hỗ trợ kiểm tra không gian tên “$1”.",
	"wbqc-violation-message-conflicts-with-property": "Thục thể không nên có lời phát biểu cho cả $1 và $2.",
	"wbqc-violation-message-conflicts-with-claim": "Thực thể không nên có lời phát biểu $1 nếu nó cũng có lời phát biểu $2 với giá trị $3.",
	"wbqc-violation-message-contemporary-subject-earlier": "Các thực thể $1 và $3 phải cùng thời để có thể được liên kết thông qua $2, nhưng giá trị kết thúc trễ nhất của $1 là $4 còn giá trị bắt đầu sớm nhất của $3 là $5.",
	"wbqc-violation-message-contemporary-value-earlier": "Các thực thể $1 và $3 phải cùng thời để có thể được liên kết thông qua $2, nhưng giá trị kết thúc trễ nhất của $3 là $4 còn giá trị bắt đầu sớm nhất của $1 là $5.",
	"wbqc-violation-message-diff-within-range": "Hiệu số của $3 ($4) và $1 ($2) nên nằm trong khoảng từ $5 đến $6 kể cả $6.",
	"wbqc-violation-message-diff-within-range-leftopen": "Hiệu số của $3 ($4) và $1 ($2) không nên lớn hơn $5.",
	"wbqc-violation-message-diff-within-range-rightopen": "Hiệu số giữa $3 ($4) và $1 ($2) không nên nhỏ hơn $5.",
	"wbqc-violation-message-diff-within-range-must-have-equal-types": "Thuộc tính được định rõ trong thông số phải có giá trị cùng kiểu với thuộc tính này.",
	"wbqc-violation-message-format": "Giá trị của $1 ($2) nên trùng với biểu thức chính quy $3.",
	"wbqc-violation-message-format-clarification": "Giá trị của $1 ($2) nên trùng với “$4” (biểu thức chính quy: $3).",
	"wbqc-violation-message-inverse": "$1 nên cũng có lời phát biểu ngược $2 $3.",
	"wbqc-violation-message-item": "Một thực thể có $1 cũng nên có {{PLURAL:$3|0=lời phát biểu $2.|1=lời phát biểu $2 $5.|lời phát biểu dành cho $2 với một trong các giá trị sau:$4}}",
	"wbqc-violation-message-mandatory-qualifier": "Lời phát biểu $1 này đang thiếu từ hạn định $2.",
	"wbqc-violation-message-multi-value": "Thuộc tính này nên có nhiều giá trị.",
	"wbqc-violation-message-multi-value-separators": "Thuộc tính này nên có nhiều giá trị với cùng {{PLURAL:$2|1=từ hạn định $4.|tập từ hạn định dành cho các thuộc tính như thế này: $3}}",
	"wbqc-violation-message-one-of": "Giá trị của $1 nên là {{PLURAL:$2|1=$4.|2=$4 hoặc $5.|một trong các giá trị sau: $3}}",
	"wbqc-violation-message-qualifier": "Chỉ nên sử dụng thuộc tính này làm từ hạn định.",
	"wbqc-violation-message-no-qualifiers": "Lời phát biểu $1 không nên có từ hạn định.",
	"wbqc-violation-message-qualifiers": "$2 không phải là từ hạn định hợp lệ cho $1 – chỉ có {{PLURAL:$3|1=$5 là từ hạn định hợp lệ.|2=$5 và $6 là từ hạn định hợp lệ.|các từ hạn định sau là hợp lệ: $4}}",
	"wbqc-violation-message-range-parameters-needed": "Thuộc tính với giá thuộc kiểu “$1” với ràng buộc “$4” cần có các tham số “$2” và “$3”.",
	"wbqc-violation-message-range-parameters-one-year": "Hai điểm đầu và cuối của một khoảng đơn vị thời gian phải cùng có hoặc cùng không có đơn vị “năm” vì số năm không thể được chuyển đổi sang giây mà không làm mất độ chính xác.",
	"wbqc-violation-message-range-parameters-same": "Điểm đầu ($1) và điểm cuối ($2) của một khoảng không được trùng nhau.",
	"wbqc-violation-message-range-quantity-closed": "Giá trị của $1 ($2) nên nằm từ $3 đến $4.",
	"wbqc-violation-message-range-quantity-leftopen": "Giá trị của $1 ($2) không nên lớn hơn $3.",
	"wbqc-violation-message-range-quantity-rightopen": "Giá trị của $1 ($2) không nên nhỏ hơn $3.",
	"wbqc-violation-message-range-time-closed": "Giá trị của $1 ($2) nên nằm từ $3 đến $4.",
	"wbqc-violation-message-range-time-closed-leftnow": "Giá trị của $1 ($2) nên là thời điểm trong tương lai, nhưng không sau $3.",
	"wbqc-violation-message-range-time-closed-rightnow": "Giá trị của $1 ($2) nên là thời điểm trong quá khứ, nhưng không trước $3.",
	"wbqc-violation-message-range-time-leftopen": "Giá trị của $1 ($2) không nên sau $3.",
	"wbqc-violation-message-range-time-leftopen-rightnow": "Giá trị của $1 ($2) không nên là thời điểm trong tương lai.",
	"wbqc-violation-message-range-time-rightopen": "Giá trị của $1 ($2) không nên trước $3.",
	"wbqc-violation-message-range-time-rightopen-leftnow": "Giá trị của $1 ($2) không nên là thời điểm trong quá khứ.",
	"wbqc-violation-message-single-value": "Thuộc tính này chỉ nên sử dụng một giá trị.",
	"wbqc-violation-message-single-value-separators": "Thuộc tính này chỉ nên có một giá trị duy nhất với cùng {{PLURAL:$2|1=từ hạn định $4.|tập từ hạn định dành cho các thuộc tính như thế này: $3}}",
	"wbqc-violation-message-single-best-value-no-preferred": "Thuộc tính này chỉ nên có một giá trị “tốt nhất”. Trong các giá trị hiện tại, một giá trị nên được đánh dấu là hạng “ưu tiên”.",
	"wbqc-violation-message-single-best-value-no-preferred-separators": "Thuộc tính này chỉ nên có một giá trị “tốt nhất” với cùng {{PLURAL:$2|1=từ hạn định $4.|tập từ hạn định dành cho các thuộc tính như thế này: $3}} Trong các giá trị hiện tại, một giá trị nên được đánh dấu là hạng “ưu tiên”.",
	"wbqc-violation-message-single-best-value-multi-preferred": "Thuộc tính này chỉ nên có một giá trị “tốt nhất”. Không nên có hơn một giá trị có hạng “ưu tiên”.",
	"wbqc-violation-message-single-best-value-multi-preferred-separators": "Thuộc tính này chỉ nên có một giá trị “tốt nhất” với cùng {{PLURAL:$2|1=từ hạn định $4.|tập từ hạn định dành cho các thuộc tính như thế này: $3}} Không nên có hơn một giá trị có hạng “ưu tiên”.",
	"wbqc-violation-message-symmetric": "$1 nên cũng có lời phát biểu đối xứng $2 $3.",
	"wbqc-violation-message-type-instance": "Các thực thể dùng thuộc tính $1 nên là thực thể của {{PLURAL:$3|1=$5|2=$5 hoặc $6|một trong các lớp sau}} (hoặc của {{PLURAL:$3|1=một lớp con của nó|2=một lớp con của chúng|một trong các lớp con của chúng}}), nhưng $2 hiện {{PLURAL:$3|1=không phải.|2=không phải.|không phải: $4}}",
	"wbqc-violation-message-type-subclass": "Các thực thể dùng thuộc tính $1 nên là lớp con của {{PLURAL:$3|1=$5|2=$5 hoặc $6|một trong các lớp sau}} (hoặc của {{PLURAL:$3|1=một lớp con của nó|2=một lớp con của chúng|một trong các lớp con của chúng}}), nhưng $2 hiện {{PLURAL:$3|1=không phải.|2=không phải.|không phải: $4}}",
	"wbqc-violation-message-type-instanceOrSubclass": "Các thực thể dùng thuộc tính $1 nên là thực thể hoặc lớp con của {{PLURAL:$3|1=$5|2=$5 hoặc $6|một trong các lớp sau}} (hoặc của {{PLURAL:$3|1=một lớp con của nó|2=một lớp con của chúng|một trong các lớp con của chúng}}), nhưng $2 hiện {{PLURAL:$3|1=không phải.|2=không phải.|không phải: $4}}",
	"wbqc-violation-message-valueType-instance": "Giá trị của lời phát biểu $1 nên là thực thể của {{PLURAL:$3|1=$5|2=$5 hoặc $6|một trong các lớp sau}} (hoặc của {{PLURAL:$3|1=một lớp con của nó|2=một lớp con của chúng|một trong các lớp con của chúng}}), nhưng $2 hiện {{PLURAL:$3|1=không phải.|2=không phải.|không phải: $4}}",
	"wbqc-violation-message-valueType-subclass": "Giá trị của lời phát biểu $1 nên là lớp con của {{PLURAL:$3|1=$5|2=$5 hoặc $6|một trong các lớp sau}} (hoặc của {{PLURAL:$3|1=một lớp con của nó|2=một lớp con của chúng|một trong các lớp con của chúng}}), nhưng $2 hiện {{PLURAL:$3|1=không phải.|2=không phải.|không phải: $4}}",
	"wbqc-violation-message-valueType-instanceOrSubclass": "Giá trị của lời phát biểu $1 nên là thực thể hoặc lớp con của {{PLURAL:$3|1=$5|2=$5 hoặc $6|một trong các lớp sau}} (hoặc của {{PLURAL:$3|1=một lớp con của nó|2=một lớp con của chúng|một trong các lớp con của chúng}}), nhưng $2 hiện {{PLURAL:$3|1=không phải.|2=không phải.|không phải: $4}}",
	"wbqc-violation-message-target-required-claim": "$1 nên có {{PLURAL:$3|0=một lời phát biểu $2.|1=một lời phát biểu $2 $5.|một lời phát biểu dành cho $2 với một trong các giá trị sau:$4}}",
	"wbqc-violation-message-unique-value": "Giá trị của thuộc tính này không nên có mặt trong một khoản mục nào khác, nhưng lại có mặt trong {{PLURAL:$1|1=$3.|2=$3 và $4.|các khoản mục sau: $2}}",
	"wbqc-violation-message-valueOnly": "Thuộc tính này chỉ nên dùng làm giá trị chính của một lời phát biểu, không nên dùng làm từ hạn định hoặc nguồn tham khảo.",
	"wbqc-violation-message-reference": "Thuộc tính chỉ nên được dùng trong nguồn tham khảo, không nên dùng làm giá trị chính của một lời phát biểu hoặc từ hạn định.",
	"wbqc-violation-message-noBounds": "Giá trị của $1 không nên có khoảng giới hạn.",
	"wbqc-violation-message-units-none": "Giá trị của $1 không nên có đơn vị.",
	"wbqc-violation-message-units": "Giá trị của $1 nên có {{PLURAL:$2|1=đơn vị $4.|2=đơn vị $4 hoặc $5.|một trong các đơn vị sau: $3}}",
	"wbqc-violation-message-units-or-none": "Giá trị của $1 nên có {{PLURAL:$2|1=đơn vị $4.|2=đơn vị $4 hoặc $5.|một trong các đơn vị sau}} hoặc {{PLURAL:$2|1=không có đơn vị nào.|2=không có đơn vị nào.|không có đơn vị nào: $3}}",
	"wbqc-violation-message-entityType": "Thuộc tính $1 không nên dùng trong kiểu thực thể này, {{PLURAL:$2|1=kiểu thực thể hợp lệ duy nhất là $4.|2=các kiểu thực thể hợp lệ duy nhất là $4 và $5.|các kiểu thực thể hợp lệ duy nhất là: $3}}",
	"wbqc-violation-message-none-of": "Giá trị của $1 không được là {{PLURAL:$2|1=$4.|2=$4 hoặc $5.|một trong các giá trị sau:$3}}",
	"wbqc-violation-message-integer": "Giá trị của $1 không được là số nguyên, nhưng $2 lại có phần thập phân.",
	"wbqc-violation-message-integer-bounds": "Giá trị của $1 phải là số nguyên, nhưng khoảng giá trị của $2 lại có phần thập phân.",
	"wbqc-violation-message-citationNeeded": "Lời phát biểu của $1 nên có ít nhất một nguồn tham khảo.",
	"wbqc-violation-message-language": "Lời phát biểu của $1 chỉ nên có trong Từ vị với ngôn ngữ đặt là {{PLURAL:$2|1=$4.|2=$4 hoặc $5.|một trong các ngôn ngữ sau: $3}}",
	"wbqc-violation-message-property-scope": "Thuộc tính $1 không nên dùng tại vị trí này ($2). {{PLURAL:$3|Vị trí|Các vị trí}} hợp lệ duy nhất của thuộc tính này {{PLURAL:$3|là $5.|là: $4}}",
	"wbqc-violation-message-exception": "Thực thể này là một ngoại lệ biết trước của ràng buộc này và đã được đánh dấu."
}
